| chẩn | đt. Giấu bớt một phần; chận bớt một phần: Chẩn bớt lương, chỉ đem về chút đỉnh; Chẩn huê-hồng. |
| chẩn | đt. Cấp, giúp cho: Phát chẩn. |
| chẩn | đt. Thăm-dò đoán chừng. |
| chẩn | dt. Mụn lấm-tấm ngoài da, một chứng bịnh: Ban chẩn. |
| chẩn | - 1 đgt. Cứu giúp người nghèo đói hoặc bị nạn bằng cách cấp phát tiền gạo, thức ăn: phát chẩn lĩnh chẩn. - 2 đgt. Xem xét, phát hiện bệnh để lên phương án chữa trị: chẩn bệnh hội chẩn các bác sĩ. |
| chẩn | dt. Tên một vì sao trong thập nhị bát tú. |
| chẩn | dt. Nốt nhỏ như hạt tấm, màu hồng hoặc tím nổi cao trên mặt da. |
| chẩn | đgt. Cứu giúp người nghèo đói hoặc bị nạn bằng cách cấp phát tiền gạo, thức ăn: phát chẩn o lĩnh chẩn. |
| chẩn | đgt. Xem xét, phát hiện bệnh để lên phương án chữa trị: chẩn bệnh o hội chẩn các bác sĩ. |
| chẩn | dt Tiền hay đồ đạc phát cho người nghèo khổ: Chờ bơ gạo chẩn như mong mẹ về (Tú-mỡ). |
| chẩn | bt. Cứu giúp, sự cứu giúp: Sự phát chẩn. |
| chẩn | đt. Xét nghiệm: Chẩn mạch. |
| chẩn | dt. (y) Bịnh như bịnh sởi (sưởi) |
| chẩn | d. Tiền hay đồ vật đem phát cho người nghèo đói, trong xã hội cũ: Đi lĩnh chẩn. |
| chẩn | Cứu giúp, đem tiền gạo phát cho người nghèo: Đông như phát chẩn. Văn-liệu: Cầm cơ chẩn mễ cướp mồi liều-di (Nh-đ-m). Đến hôm chẩn-tế lên đàn (H-Chư). |
| chẩn | Thăm nom, xét nghiệm (ít dùng một mình). |
| chẩn | Nốt nhỏ mọc lăn-tăn ngoài da, thường gọi là sởi (không dùng một mình). |
| chẩn | Tên một vị sao trong nhị-thập-bát tú. |
| Vì đã từng gặp nhiều cố đạo Tây dương ra vào phủ chúa , ông giáo quen với cách chẩn bịnh của họ , yên lòng để ông cố đạo đặt tay lên trán bà giáo đo nhiệt độ , áp tai vào lưng theo dõi nhịp thở. |
| Ông giáo chẩn bệnh cho con , bảo Kiên bị bệnh sốt rét ngã nước. |
| Hiệu phó chẩn động viên anh em ra khuân sách. |
Hễ thấy cái Cheparét hiện đại bơi một vòng trên sân trường , trú vào sau dãy nhà học bộ môn thì ông Quý , ôchẩn^?n lại thò ra , tay vẫy , mặt mừng. |
| Nga ạ , anh nói chân tình , ông Quý bảo Nga , cha Siêu Thị hơn em mười ba tuổi chứ mấy , ưng đi ! Ông chẩn , nông phu chiếm một nửa chức danh hiệu phó khề khề , cười nửa đùa , nửa thật , Nga ơi , bảo này , cậu mà ưng đám ấy thì đám cưới thứ nhì Đông Dương và ngôi trường này thêm ba toà nữa cho các phòng chức năng ! Nga lặng thinh. |
| Ông chẩn lên comlê trắng , cà vạt thòi ra một cái đuôi bò vàng vàng dưới rốn. |
* Từ tham khảo:
- chẩn bệnh
- chẩn cấp
- chẩn đậu
- chẩn đoán
- chẩn đoán kĩ thuật
- chẩn mạch