| chẩn bệnh | đgt. Xem xét để xác định bệnh; chẩn đoán bệnh. |
| chẩn bệnh | đg. Xem xét, khám nghiệm cho người để rõ căn bệnh. |
| chẩn bệnh | Thăm bệnh. |
| Ông giáo chẩn bệnh cho con , bảo Kiên bị bệnh sốt rét ngã nước. |
| Phương pháp cchẩn bệnhTây Tạng chia làm 3 loại : Sắc chẩn (quan sát sắc diện) , mạch chẩn (bắt mạch) và vấn chứng (hỏi han) , tương tự như các thủ thuật vọng , thiết và vấn trong đông y. Sắc chẩn là phương pháp quan sát biểu hiện của bệnh nhân , gồm có : Quan sát bề ngoài , quan sát lưỡi và quan sát nước tiểu. |
| Niệu chẩn Niệu chẩn là phương pháp cchẩn bệnhcổ xưa và độc đáo của Tây Tạng , cho đến nay vẫn rất được các thầy thuốc coi trọng vì khi phối hợp với mạch chẩn có thể giúp chẩn đoán chính xác tình trạng sức khỏe bệnh nhân. |
| Thầy thuốc phải cchẩn bệnhngay khi nước tiểu còn nóng , chủ yếu là xét màu sắc , mùi vị , độ bọt , độ nóng và độ lắng của nước tiểu để định bệnh. |
| Trước đây , nhiều em bé mắc bệnh mà không được cchẩn bệnhchính xác và chữa trị kịp thời , nay hàng trăm em bé đã có cơ hội sống và hòa nhập như những đứa trẻ bình thường khác. |
* Từ tham khảo:
- chẩn đậu
- chẩn đoán
- chẩn đoán kĩ thuật
- chẩn mạch
- chẩn môn
- chẩn phát