| chẩn cấp | đt. Phát tiền, gạo, quần-áo trong một cuộc chẩn-bần. |
| chẩn cấp | đgt. Cấp phát tiền gạo cứu giúp người nghèo. |
| chẩn cấp | đgt (H. chẩn: cứu giúp; cấp: cấp cho) Giúp đỡ bằng cách cấp cho tiền, gạo: Sao không chẩn cấp đi chứ? (Tú-mỡ). |
| chẩn cấp | đt. Giúp phát, cấp cho kẻ nghèo. |
| chẩn cấp | đg. Giúp đỡ và cấp phát cho người bị tai nạn. |
| chẩn cấp | Đem tiền gạo cấp-phát cho người nghèo. |
| Tuệ Độ ở Giao Châu , mặc áo vải , ăn cơm rau , cấm thờ nhảm , sửa nhà học , năm đói kém thì lấy lộc riêng để chẩn cấp , làm việc cẩn thận chu đáo cũng như việc nhà , lại dân sợ mà yêu. |
Mùa hạ , tháng 4 đại hạn , phát thóc , và tiền lụa trong kho để chẩn cấp cho dân nghèo. |
| Lo dân thiếu ăn thì xuống chiếu khuyến nông , gặp năm đại hạn thì ban lệnh chẩn cấp người nghèo , trước sau một lòng , đều là thành thực. |
| Mùa xuân , tháng giêng , đem thóc chẩn cấp cho dân nghèo. |
Xuống chiếu phát thóc công chẩn cấp dân nghèo và [60a] miễn thuế nhân đinh. |
| Mùa xuân , tháng giêng , ngày 15 , thượng hoàng ở phủ Thiên Trường [17b] , mở hội Vô lượng pháp ở chùa Phổ Minh , bố thí vàng bạc tiền lụa để chẩn cấp dân nghèo trong nước và giảng kinh Giới thí. |
* Từ tham khảo:
- chẩn đoán
- chẩn đoán kĩ thuật
- chẩn mạch
- chẩn môn
- chẩn phát
- chẩn tế