| chẩn bần | đt. Phát gạo, tiền cho người nghèo, cho dân mất mùa, đói kém. |
| chẩn bần | đgt. Cứu giúp người nghèo bằng cách đem tiền gạo cấp phát, trợ giúp cho họ. |
| chẩn bần | đgt (H. chẩn: cứu giúp; bần: nghèo) Cứu giúp người nghèo bằng cách phân phát tiền gạo: Tổ chức chẩn bần ở vùng bị lụt. |
| chẩn bần | bt. Giúp kẻ nghèo. |
| chẩn bần | đg. Giúp đỡ người nghèo sau một thiên tai (cũ). |
| chẩn bần | Đem tiền gạo giúp cho người nghèo. |
| Ông vừa trợn mắt thôi miên , vừa phán : Nghị Hách ! Ngươi sẽ bỏ túi cái súng ! "Ngươi không giết người ! Ngươi không phàn nàn ! Ngươi không đau khổ ! Ngươi sẽ giàu hơn nữa , ngươi sẽ khỏi nạn bất đắc kỳ tử , ngươi sẽ có Bắc đẩu bội tinh , ngươi lại phát chẩn bần ! Nghị Hách lúc ấy chỉ như một con cua trước miệng một con ếch... Lão cất súng vào túi một cách ngoan ngoãn , lại có vẻ mặt thản nhiên như không. |
* Từ tham khảo:
- chẩn cấp
- chẩn đậu
- chẩn đoán
- chẩn đoán kĩ thuật
- chẩn mạch
- chẩn môn