| trong nhà | trt. ở bên trong một cái nhà: Vô trong nhà nói chuyện. // (R) Người trong nhà và trong vòng bà-con: Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã hay (tng). |
| Những việc ấy , không ai bắt buộc nàng phải làm , nhưng nàng hiểu rằng không có thể nhường cho ai được , và nếu nàng không dúng tay vào tất trong nhà sẽ không được êm thấm , vui vẻ. |
| Nhưng mẹ và hai con ngồi ăn rất vui vẻ , Trác và Khải bàn bạc các công việc làm ăn trong nhà , ngoài đồng. |
Với số ruộng ấy , bà chẳng dám kiêu căng khoe khoang là giàu nhưng ăn tiêu cũng đủ và trong nhà không đến nỗi túng bấn. |
| Bà không muốn con gái phải nhọc mệt vì những công việc trong nhà , nên bà bàn với con gái lấy vợ hai cho chồng... Kiếm lấy một người bà nói để về cho nó đỡ đần cơm nước sáng tối và việc vặt trong nhà. |
| Mới trông ai cũng biết là chủ nhân không thích những vật trang điểm phù phiếm và chỉ nghĩ đến lợi riêng ttrong nhà. |
| Và mọi người , cả đến người ttrong nhà, đều gọi cậu bằng hai tiếng " cậu phán ". |
* Từ tham khảo:
- danh tác
- danh tài
- danh tánh
- danh thắng
- danh thần
- danh thiếp