| trong mơ | trt. Trong giấc chiêm-bao, trong sự mơ-tưởng, mơ-ước: Vẫn còn trong mơ. |
| Bây giờ , nằm ở niềm Nam , nhớ về phương Bắc , người chồng không ngờ đâu mình lại cũng là người đi hái dâu chỉ thực sống khi còn trong mộng , mà mộng tỉnh rồi thì lại tiếc mộng mấy mươi ! Hôm xưa đương lúc nửa đêm , Gặp nhau trên gối đatrong mơong mơ. |
Uyên cùng các bạn đi giữa rừng hoa như đi trong mơ. |
Có đến trong mơ nó cũng chưa bao giờ được ăn kem ngon như thế. |
Có đến trong mơ chị Chiến cũng không thể biết được rằng một quyển sách đã làm nên một đời người thế nào. |
Vâng , rất đẹp , đẹp như trong mơ ấy. |
| Tuy vậy nàng không bao giờ có ý định tìm kiếm gương mặt một người đàn ông nào ở ngoài đời giống trong mơ. |
* Từ tham khảo:
- ẩn sĩ
- ẩn số
- ẩn tàng
- ẩn tật
- ẩn thân
- ẩn tích