| tron | đt. Đút vào, xỏ vào, chen vào: Tron vào. |
| tron | - Đút vào, luồn vào: Tron tay lấy kẹo trong lọ. |
| tron | đgt Xen vào; Đút vào: Tron mình trong đám đông; Tron keo vào lọ. |
| tron | đt. Xen vào, đút vào. |
| tron | .- Đút vào, luồn vào: Tron tay lấy kẹo trong lọ. |
| tron | Xen vào, đút vào: Tron mình. Tron tay. |
| Người ta không thể sống mãi một cảnh đời tron gkhi người ta chỉ nghĩ đến việc thoát ra khỏi cảnh đời đó. |
Tiếng Boong... ! Boong... ! tron i... Kroó i... ! kêu vang dội ngay sát dưới chân tôi. |
| Kỷ niệm bao giờ cũng nói thầm mà tron vẹn cả thanh âm thuở ấy. |
| Vừa rót cốc nước chè đặc quánh của miền Tây xứ Nghệ , anh Vương Trung Úy bắt đầu câu chuyện : "Năm 2000 , khi đó tôi vừa ttron26 tuổi. |
| Nhìn vào những số liệu đó , những người ttronngành cho rằng gạo thơm , đặc sản đang giữ vai trò dẫn dắt thị trường xuất khẩu gạo Việt Nam , ít nhất từ nay đến cuối năm 2017. |
| Đây là điều quan trọng không chỉ ttron nhà ở , phòng ngủ mà còn cả tron phòng làm việc , gia chủ cũng nên chú ý quan tâm. |
* Từ tham khảo:
- chịu lép một bề
- chịu lửa
- chịu một phép
- chịu nhiệt
- chịu nước lép
- chịu ơn