| trăng rằm | dt. Mặt trăng trong đêm rằm (15 âm-lịch) thật tròn, thật tỏ: Mặt như trăng rằm; Đêm qua trời sáng trăng rằm, Anh đi qua cửa em nằm không yên (CD). |
| trăng rằm | dt Trăng đêm ngày mười lăm âm lịch, tròn nhất trong tháng: Đêm qua trời sáng trăng rằm, Anh đi qua cửa, em nằm không yên (cd). |
| Chàng như trông thấy trước mắt con đường trắng xoá dưới ánh trăng rằm trung thu và bóng hai người tiễn trên đường gặp hết bóng cột dây thép này đến cột dây thép khác. |
| Chàng nở một nụ cười đến ngồi dưới giàn móng rồng... Chàng đưa mắt ngắm thì vườn hoa vụt biến thành một cảnh tượng khác : cây cối cùng hoa lá đều được nhuộm bởi ánh trăng rằm tươi mát dịu dàng. |
| Bỗng Mai thoáng nghe lọt mấy tiếng " trăng rằm trung thu " , giọng đều đều. |
| ở ngoài , trăng rằm vằng vặc , tường vôi sáng trắng lên chói lọi. |
Căn duyên sáng tợ trăng rằm Bây giờ mình để tôi nằm phòng không. |
Chàng mười lăm thiếp cũng mười lăm Chàng như con bướm bạch thiếp như trăng rằm mới lên. |
* Từ tham khảo:
- bẩm trình
- bâng bâng
- bật dậy
- bật hồng
- bật tung
- bầu10