Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bẩm trình
đgt
(H. bẩm: báo cáo; trình: thưa) Báo cáo với cấp trên
: Ngạnh vào tư thất bẩm trình
(Trê Cóc).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
bẩm trình
dt. Thưa và trình bày việc mình làm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
thua-kiện
-
thua lận
-
thua nặng
-
thua ngựa
-
thua nhẹ
-
thua oan
* Tham khảo ngữ cảnh
Chúng tôi ban ngày thì chia khu ở tản , đến đêm thì sai viên
bẩm trình
.
Đó rồi bèn chia bọn chúng ra từng bộ , từng tốt bảo phàm có điều gì hay dở , phải đến
bẩm trình
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bẩm trình
* Từ tham khảo:
- thua-kiện
- thua lận
- thua nặng
- thua ngựa
- thua nhẹ
- thua oan