Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bẩm trình
đgt
(H. bẩm: báo cáo; trình: thưa) Báo cáo với cấp trên
: Ngạnh vào tư thất bẩm trình
(Trê Cóc).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
bẩm trình
dt. Thưa và trình bày việc mình làm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
chửa ăn cỗ đã chực chia phần
-
chửa con so
-
chửa đặt chôn đã đặt miệng
-
chửa là cửa mả
-
chửa ngoài dạ con
-
chữa bệnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Chúng tôi ban ngày thì chia khu ở tản , đến đêm thì sai viên
bẩm trình
.
Đó rồi bèn chia bọn chúng ra từng bộ , từng tốt bảo phàm có điều gì hay dở , phải đến
bẩm trình
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bẩm trình
* Từ tham khảo:
- chửa ăn cỗ đã chực chia phần
- chửa con so
- chửa đặt chôn đã đặt miệng
- chửa là cửa mả
- chửa ngoài dạ con
- chữa bệnh