| bật tung | đgt Rời mạnh ra từ vị trí cũ: Cơn gió làm cánh cửa bật tung. |
| Then cửa gần muốn bật tung , Kiên vẫn thản nhiên , ngồi nhìn , nghe mọi sự diễn ra như một khán giả an toàn. |
| Cúc áo ở cổ bật tung , để hở chiếc cổ trắng và một mảng vai. |
| Cửa bật tung. Hai anh em sững người khi thấy vợ con viên cai đội đang ngồi quanh một xác chết đã đắp chiếu , nét mặt người nào cũng xơ xác và ngước nhìn hai anh em với đôi mắt hãi hùng |
| Trước đây thầy cũng có biết nhưng ngờ đâu bên ngoài càng nén bao nhiêu , bên trong càng muốn bật tung bấy nhiêu. |
| Chừng có con khác mắc câu , tao bắt thử cho mày coi , có được không ? Tàu lá đang bị kéo ghì xuống nước bỗng bật tung trở lên. |
| Trước đây thầy cũng có biết nhưng ngờ đâu bên ngoài càng nén bao nhiêu , bên trong càng muốn bật tung bấy nhiêu. |
* Từ tham khảo:
- khôi khoa
- khôi ngô
- khôi nguyên
- khôi phục
- khôi thích
- khôi tinh