| bật dậy | đgt Đương nằm ngồi phắt dậy: Mưa bão cũng phải bật dậy (NgKhải). |
| Nàng hiểu câu ấy có nghĩa là : Có bài của anh đăng trên báo không ? Liên khựng lại một giây , bỗng nàng nàng chợt nghĩ được một kế liền giả giọng mừng rỡ reo lên : Ồ ! Bài ‘Cảm Tưởng Của Một Người Mù’ của mình được đăng trên trang đầu này ! Minh luống cuống ngồi bật dậy , tay quờ quạng tươi ngay nét mặt. |
Ông giáo mất bình tĩnh : Thế làm thế nào bây giờ ? Người lái đò đáp gọn : Phải trở lại thôi ! Bà giáo ngồi bật dậy , làm cho thằng Út giật mình thức giấc nổi khóc lớn. |
| Ông ngồi bật dậy , gần như rộn rã vì kỷ niệm những đêm canh lúa dưới An Thái , những buổi thầy trò một già một trẻ cùng quên tuổi tác cách biệt , bàn luận sôi nổi về đủ vấn đề , xét lại tận cỗi rễ những giá trị tưởng như vững chắc hiển nhiên , để rồi cuối cùng vẫn quanh quẩn trong hoài nghi. |
| Được chứ ". Chỉ đứng bật dậy |
Chinh đứng bật dậy nói lớn : Không thể tin ở ông Thung được. |
| Từ phía trong màn gió Kim bật dậy , xô tấm vải chắn , hỏi không kịp để anh trả lời. |
* Từ tham khảo:
- cua rán sốt cà chua
- cua rang muối
- cua-roa
- cua-ron
- cua-rơ
- cuatay