| bật hồng | đgt Nói kẻ gian đốt đuốc để xông vào cướp bóc: Ngày xưa, nông thôn, bọn kẻ cướp thường bật hồng vào ăn cướp. |
| bật hồng | đg. Nói kẻ cướp công nhiên nổi lửa, đốt đuốc xông vào lấy của. |
| Còn các chú nó đây Phó Kình sòe tay chỉ mấy người ngồi ăn từ nãy chưa nói gì thì chia nhau ra mà đỡ lấy việc vặt như thả chông , bật hồng , vân vân. |
| Càng tiến gần lại trường , người ta có nhưng cảm tưởng rùng rợn như khi chịu bó tay đứng nhìn một đám cướp lớn bật hồng phá nhà lấy của trên xóm trên , trong những ngày lụt lội ở xứ bị thuỷ tai , quân cướp toàn đi bằng thuyền. |
| Cái tiếng mắt nứa nổ to ở cây đình liệu cháy sắng , có khác gì cái tiếng đốt ống lệnh bật hồng của phường đạo tặc , lúc quân hồi vô lệnh. |
* Từ tham khảo:
- vượt qua
- vượt vồng
- xa đường
- xa-lơ
- xa nghe
- xa nhà