| xa nhà | đt. Bỏ nhà đi xa: Xa nhà mấy năm, về thấy đổi khác cả. // tt. ở chỗ hoang vắng, cách xóm nhà một khoảng xa: Chỗ nầy xa nhà người ta, e có kẻ cướp đón đường. |
| Trước cái cảnh sống nghèo , nhưng biết thương nhau , không ai câu thúc ai , không ai bắt buộc ai giữa mẹ và hai vợ chồng anh mình , Trác thấy cái đời phải xxa nhà, sống dưới quyền người vợ cả hay ghen ghét , là nhạt nhẽo vô lý. |
Trác đành chịu bó tay đứng đó mà sụt sịt , không khác gì một đứa bé đi chơi xxa nhàbị những đứa khác bắt nạt. |
| Một , giản dị đạm bạc trong mái ấm gia đình , và hai , xán lạn kiêu căng với những lạc thú tạm bợ... Chàng bỗng đứng dậy tự ý bắt vội tay Văn rồi rảo bước đi nhanh chẳng khác như một tội phạm tìm cách cao bay xa chạy , lánh xa nhà chức trách. |
Nhớ lại những cảnh thường xảy ra , Hồng lấy làm ái ngại cho chạ Và khi xa nhà , nàng đinh ninh sẽ sửa đổi tính nết , sẽ cố nhẫn nhục để khỏi làm phiền lòng cha , để gia đình được yên ổn. |
| Chỉ có hai chị em nàng xa cửa , xa nhà. |
An e dè nhìn anh , rồi khe khẽ nói : xa nhà , anh cả nhớ chăm lo sức khỏe. |
* Từ tham khảo:
- lằng quằng
- lằng xằng
- lẳng
- lẳng
- lẳng khẳng
- lẳng lặng