| xa đường | tt. Cách lộ cái một khoảng thật xa: ở trong xóm xa đường, muốn đi đâu cũng khó. // trt. Trên đường đi xa: Đi xa đường, phải cụ-bị cho đủ đồ dùng. |
Vượt sóng xanh muôn dặm trùng dương , Về trời xa đường trường. |
| Bà Phạm Thị Liễu Thôn Đào Kiều , xã Thịnh Hưng , huyện Yên Bình bức xúc nói : Trước đây , không khí ở trong này rất trong lành vì nhiều cây xanh , lại xxa đườngquốc lộ. |
| Sau nhiều ngày làm việc , nhóm người này chỉ mới đưa về hơn 11m3 gỗ , vì khu vực rừng bị chặt phá nằm ở xxa đườnggiao thông. |
| Do đường giao thông đi lại khó khăn chỉ những hộ dân gần đường sông và có nhiều hồ dự trữ mua được nước ngọt , còn những hộ dân cách xxa đườngsông thì thiếu nước ngọt trầm trọng. |
| Cách xxa đườngquốc lộ ít nhất 100m. |
| Kính thiên văn trên tòa nhà Burj Khalifa sẽ mang đến cho du khách tầm quan sát rõ nét về những gì đang diễn ra xung quanh và phía xxa đườngchân trời. |
* Từ tham khảo:
- rửa ráy
- rửa ruột
- rửa tội
- rữa
- rữa
- rứa