| vượt qua | đt. Qua mặt cách lẹ-làng: Vượt qua rào, vượt qua mương; vượt qua các bạn. |
| vượt qua | đgt Giải quyết được thành công: Khó khăn nào cũng vượt qua (Đỗ Mười); Nhiều phen phải vượt qua tình thế hết sức hiểm nghèo (PhVKhải). |
| vượt qua | đt. Lướt qua, đi quá. || Vượt qua giới-hạn. Vượt qua sông. |
| Chắc Loan không dám vào ngay , phải đi vượt qua nhà trường một lần để xem thật có mình ở trong này không , lúc đi quay trở lại mới quả quyết vào. |
| Mấy bông cỏ may là cái chứng cớ hiển nhiên bảo cho Dũng biết rằng Loan đã một lần vượt qua cổng nhà trường , không vào , cứ đi thẳng về phía cánh đồng. |
Bỗng Chương đứng dừng lại , tò mò nhìn hai cái bóng đen vừa vượt qua chàng. |
| Chương vượt qua. |
Có nhiều lần , gặp người đàn bà trông sau lưng như hệt Tuyết , chàng rảo bước vượt qua , rồi quay lại nhìn tận mặt khiến người ta phải lấy làm khó chịu. |
| Nhưng lòng trông ngóng vượt qua được tất cả các sự rụt rè. |
* Từ tham khảo:
- trữ
- trữ
- trữ kim
- trữ lượng
- trữ tình
- trứ