| xa nghe | đt. Nghe tiếng từ xa đưa lại: Xa nghe tiếng cầu-cứu. // (B) ở xa mà vẫn nghe tiếng đồn: Xa nghe cao-danh, lòng rất hâm-mộ. |
Bây giờ tư tết đến nơi Tiền thời không có sao nguôi tấm lòng Nghĩ mình vất vả long đong xa nghe lại thấy Quảng Đông kéo còi Về nhà công nợ nó đòi Mà lòng bối rối , đứng ngồi không an Buồn trông cửa bể chiều hôm Quảng Đông tàu đã tách miền xa xa Trông tàu lại nhớ đến nhà Cánh buồm lơ lửng biết là về đâu ? Buồn trông thăm thẳm theo tàu Khách xuôi , khách ngược biết đâu là nhà ! Trông tàu lại nghĩ đến ta Các lò núi Trọc trở ra , trở vào. |
Chàng đứng xa xa nghe đà chưa rõ Xích xích lại đây em tỏ cùng chàng Em đang ngậm thẻ chơi vàng Tòng quyền phụ mẫu , hoa tàn mặc hoa. |
* Từ tham khảo:
- co mình
- co tay
- CO-CU
- cò ngà
- cò trâu
- cỏ bò