Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cỏ bò
dt. (thực): Các loại cỏ thường được cắt cho bò ăn:
Đi cắt cỏ bò.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cải hoán
-
cải hối
-
cải huấn
-
cải làn
-
cải lão hoàn đồng
-
cải lương
* Tham khảo ngữ cảnh
Ta phải địu Cán lên nương trồng ngô , cắt
cỏ bò
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cỏ bò
* Từ tham khảo:
- cải hoán
- cải hối
- cải huấn
- cải làn
- cải lão hoàn đồng
- cải lương