| tổn thất | bt. Hư mất, hư hại, mất-mát: Mùa nầy, tổn-thất rất nhiều; sự tổn-thất lên đến bạc ngàn. |
| tổn thất | - Thiệt hại : Quân địch tổn thất nặng nề. |
| tổn thất | I. đgt. Mất mát, thiệt hại lớn: Bão lụt làm mùa màng bị tổn thất nặng nề. II. tt. Sự mất mát, thiệt hại lớn: những tổn thất về người và của. |
| tổn thất | đgt (H. thất: mất) Mất mát, thiệt hại: Quân địch tổn thất nặng nề ở Điện-biên-phủ. dt Sự mất mát, thiệt hại: Gây cho địch những tổn thất đáng kể (VNgGiáp); Hàn gắn những tổn thất nặng nề do chiến tranh thế giới lần thứ hai gây ra (HCM). |
| tổn thất | bt. Mất, hao: Quân giặc bị tổn thất nặng. || Tổn thất người. |
| tổn thất | .- Thiệt hại: Quân địch tổn thất nặng nề. |
Vì vậy , nếu không có số đông ồ ạt kéo đến vây kín làng giữa ban ngày , chưa chắc đội nghĩa quân của Huệ đã vào lọt mấy hàng rào gai mà không tổn thất. |
| Julia da trắng tóc vàng nên còn chịu nhiều tổn thất hơn. |
Nhưng vì gỏi cá sống có một phong vị đặc biệt , nên dù ở vào những gia đình mới hoàn toàn , có những người đàn bà , con gái thích ăn "bít tết" và "bút xêalaren" hơn là ăn đồ Việt Nam , vẫn có người đàn ông tha thiết với phong vị đất nước tự tay sắm sửa lấy cho kỳ được một bữa gỏi sinh cầm để thưởng thức cho đỡ nhớ dù rằng sắm sửa được một bữa "chén" như thế đã tổn thất lắm công phu. |
| Đối với tôi , đó là một tổn thất lớn lao. |
| Trong chuyến đi lấy nước ấy , nếu không là chị Sứ thì là người khác , và rốt cuộc cũng sẽ có một người gặp nạn cũng đều gây ra tổn thất trong lòng anh. |
| Đặc biệt là tổn thất lớn trong ngành giáo dục khi 50% giáo viên đi Nam , y tế chỉ còn 935 bác sĩ và nhân viên so với 1. |
* Từ tham khảo:
- tổn thương
- tốn
- tốn
- tốn
- tốn công hại của
- tốn kém