| tổn thọ | trt. Giảm bớt tuổi thọ, chết sớm: Đừng để thiên-hạ kêu-rêu mà tổn-thọ. |
| tổn thọ | - Làm giảm tuổi thọ đi: Tổn thọ vì luôn luôn thức đêm đánh bạc. |
| tổn thọ | đgt. Làm giảm tuổi thọ: nghiện hút xách chỉ tổ tổn thọ. |
| tổn thọ | tt (H. thọ: sống lâu) Giảm tuổi thọ: Thức đêm nhiều thì tổn thọ. |
| tổn thọ | đt. Kém bớt tuổi thọ. |
| tổn thọ | .- Làm giảm tuổi thọ đi: Tổn thọ vì luôn luôn thức đêm đánh bạc. |
| tổn thọ | Kém bớt tuổi thọ: Ham mê sắc-dục thì tổn-thọ |
tiền " , chúng tao nói thật mày cũng không tin ! Dứt lời Minh hăm hở chạy đến gốc xoan gần đấy , lôi tay một thằng bé chừng bằng chạc nó , nhưng quần áo rách rưới hơn , tóc cứng đen nháy cụp xuống che kín cả gáy và tai : Đây Hiếu , hôm kia mày trông thấy những gì mày nói cho thằng Sẹo nghe , chứ ông không hơi đâu cãi với nó cho tổn thọ. |
| tổn thọ chết nghen". |
| Đàn ông sống độc thân ttổn thọlắm. |
| Sống bạc với vợ là ttổn thọđấy con ạ. |
* Từ tham khảo:
- tốn
- tốn
- tốn
- tốn công hại của
- tốn kém
- tốn phí