| tốn phí | Nh. Tốn kém. |
| tốn phí | đgt Mất nhiều tiền của mà kết quả không nhiều: Xây dựng cái rạp đó, tốn phí bao nhiêu công của mà chưa khánh thành đã sập. |
Trụ quốc bất đắc dĩ , phải vời Dư đến , dỗ dành sẽ trả Thúy Tiêu và bảo : Ta làm quan ngôi đến Thượng công , quyền cao lộc hậu , việc khoản đãi khách khứa , mỗi ngày tốn phí đến hàng chung thóc. |
| Cách họ làm là đẩy mạnh quảng cáo trên những kênh truyền thông mạng kém uy tín , không ttốn phívà thường bán tập trung vào mùa cao điểm. |
| Doanh nghiệp cũng có thêm một kênh quảng bá sản phẩm mà không ttốn phí. |
| Vì với 1 sản phẩm ttốn phí, nó buộc phải có giá trị thực sự. |
| Như thế mạnh của các hộp giải trí khác , hộp của FPT chỉ ttốn phímua ban đầu , không phải tốn phí xem nhiều nội dung được cài sẵn. |
* Từ tham khảo:
- tông
- tông
- tông
- tông
- tông
- tôngó