| tốn kém | trt. Hao mất một phần lớn, lời than có ý tiếc: Ăn xài tốn-kém quá! |
| tốn kém | - Tốn lắm : Ăn tiêu tốn kém. |
| tốn kém | đgt. Tốn, chi dùng mất nhiều tiền của: phải tốn kém lắm mới có cơ ngơi này. |
| tốn kém | trgt Mất nhiều tiền của vào một việc gì: Ăn tiêu tốn kém; Xây dựng tốn kém. |
| tốn kém | tt. Nói chung về sự tốn. |
| tốn kém | .- Tốn lắm: Ăn tiêu tốn kém. |
| tốn kém | Nói chung về sự tốn: Ăn tiêu tốn kém lắm. |
Mợ phán , một người rất bủn xỉn , chi ly , e tốn kém quá , chân thật trả lời : Biết về sau này thế nào ; vả lo liệu cho xong , bây giờ cũng mất ngoài trăm đồng. |
| Như thế , tốn kém thật không phải là ít. |
| Lân đã lên học trường tỉnh , sự tốn kém lại tăng thêm. |
| Bày vẽ chi cho tốn kém , nhất là nhà lại vừa gặp chuyện buồn. |
| Mà tốn kém quá. |
| Đừng nói chuyện nhỏ nhặt như cho mượn nhà ! Chuyện gì lớn hơn , chúng tôi giúp được thì dù tốn kém đến đâu chúng tôi cũng không ngại ! Thôi , chúng tôi thưa với cậu thế này , cậu đừng giận thì chúng tôi mới dám nói. |
* Từ tham khảo:
- tốn vị
- tông
- tông
- tông
- tông
- tông