| tổn thương | trt. Thiệt-hại đến, khờn-mẻ đi: Tổn-thương danh-giá. |
| tổn thương | - đg. (hoặc d.). Hư hại, mất mát một phần, không còn được hoàn toàn nguyên vẹn như trước (thường nói về bộ phận của cơ thể hoặc về tình cảm con người). Não bị tổn thương. Làm tổn thương lòng tự trọng. Các tổn thương do bỏng gây ra. |
| tổn thương | I. đgt. Bị hư hại mất mát một phần, không còn được hoàn toàn nguyên vẹn như trước: Não bị tổn thương o tình cảm bị tổn thương. II. dt. Sự hư hại, mất mát, thương tật: những tổn thương do tai nạn lao động. |
| tổn thương | tt (H. thương: tổn hại) Hư hại: Danh dự bị tổn thương; Cân não bị tổn thương. |
| tổn thương | đt. Hại đến: Làm tổn-thương danh-giá người. |
| tổn thương | .- Hư hại: Tổn thương đến danh dự; Tổn thương ở phổi. |
| Cô gặp nhiều đàn ông thông minh , nhưng cô cho rằng anh vào loại thông minh nhất và điều đáng nói hơn là anh biết cách tỏ bày chân thành , tế nhị , anh nồng nàn mà rất dịu dàng , sợ làm tổn thương cô. |
| Nỗi sợ hãi bị tổn thương lần nữa đã làm em không thể nhấc điện thoại để gọi cho anh. |
| Và nàng sợ mình sẽ làm tổn thương đến chồng. |
| Luôn luôn cảm thấy cái bơ vơ của mình truớc thiên nhiên và trước cuộc đời , thường một con người như vậy hay mếch lòng , dễ bị tổn thương , nhưng lại cũng biết thông cảm với những đau khổ không đâu của người khác. |
Nghe nói cột sống Bông bị tổn thương nặng. |
Vội hay sợ? Sợ mang tiếng , sợ tổn thương đến uy danh ông lớn? Vậy ông lớn còn mò xuống đây làm gì? Một mình anh cứ quyết định thử xem. |
* Từ tham khảo:
- tốn
- tốn
- tốn công hại của
- tốn kém
- tốn phí
- tốn vị