| tồn sinh | đt. Sống còn: Tưởng đã chết, hay đâu được tồn-sinh. |
| Lợi ích từ bảo ttồn sinhthái bán đảo Sơn Trà. |
| nbsp ;UBND tỉnh Hải Dương vừa giao cho UBND huyện Thanh Miện làm chủ đầu tư công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu du lịch và bảo ttồn sinhthái Đảo Cò thuộc xã Chi Lăng Nam. |
| Đây cũng là kết quả của chương trình hợp tác nghiên cứu giữa Viện Sinh học nhiệt đới thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam và Trung tâm Bảo ttồn sinhthái châu Á thuộc Đại học Kyushu , Nhật Bản. |
| Đối với các vùng điều kiện KT XH còn khó khăn , cần có chính sách nhằm hướng việc thu hút đầu tư vào các ngành khai thác lợi thế so sánh , phù hợp với điều kiện tự nhiên và xã hội ; Làm rõ chức năng bảo ttồn sinhthái , gìn giữ văn hóa , bảo đảm an ninh chính trị , để từ đó có những chính sách tích hợp tổng thể đặc thù cho vùng đảm bảo các chức năng trên. |
| Nơi đây sẽ mang tới một chuỗi giá trị khép kín mang bản sắc văn hóa sông nước kết hợp truyền thống và hiện đại của tuyến du lịch đường sông từ khu trung tâm đến khu Bảo ttồn sinhquyển Cần Giờ. |
| Đối với các vùng điều kiện KT XH còn khó khăn , cần có chính sách nhằm hướng việc thu hút đầu tư vào các ngành khai thác lợi thế so sánh , phù hợp với điều kiện tự nhiên và xã hội ; làm rõ chức năng bảo ttồn sinhthái , gìn giữ văn hóa , bảo đảm an ninh chính trị , để từ đó có những chính sách tích hợp tổng thể đặc thù cho vùng đảm bảo các chức năng trên. |
* Từ tham khảo:
- an hưởng
- an-két
- an khang
- an lạc
- an lạc đường
- an lạc quốc