| tới số | đt. Đến cái số mà trời định cho phải chết: Tới số, tránh đâu cho khỏi. // (lóng): Chết: Nó muốn tới số nên động tới tôi. |
| tới số | - (đph) Sắp chết: Địch đã tới số. |
| tới số | đgt. Đến ngày tận số, đến lúc phải chết: Bọn chúng đã tới số rồi. |
| tới số | đgt Sắp chết: Hắn đã tới số rồi, không sống được. |
| tới số | đt. Đến ngày tận số, chết. |
| tới số | (đph).- Sắp chết: Địch đã tới số. |
| tới số | Đến kỳ tận số, chết: Đã tới số rồi, thuốc nào cũng không cứu nổi. |
Thế tại sao biết có con cọp trên bờ , mà người đàn bà cứ đòi nhảy lên nộp mạng cho nó ? Không phải đã tới số rồi à má nuôi tôi vẫn chưa chịu thua. |
Lại đến một tòa sở có cái biển đề là "Cửa Nho thần" người ở đấy đều áo dài đai rộng , cũng có tới số một nghìn , trong có hai người mặc áo lụa , đội mũ sa. |
| Giả sử dùng tới số quân như lần đánh ban đầu1537 , có được sáu , bảy , tám viên đại tướng... như bọn Trương Phụ thì mới có thể đánh được. |
| Có lẽ ở đây nói tới số vàng đó. |
| Vị khách khẽ thở dài nghĩ tới số phận của mình. |
| Tối cùng ngày , tại một quán nước gần cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Ninh , Phương đã dùng sim điện thoại rác nhắn liên tiếp 10 tin nhắn đe dọa ttới sốđiện thoại của ông Nguyễn Tử Quỳnh , Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh. |
* Từ tham khảo:
- tới tấp
- tới tới
- tởm
- tởm lợm
- tởn
- tởn gà