| tới tay | đt. Vào tay một người nào, được một người nắm lấy, cầm lấy, làm chủ: Tiền tới tay, ai lại chê; Cờ tới tay ai, người ấy phất . |
| tới tay | tt. Thẳng tay: làm tới tay o cự tới tay. |
Ao hồ cá lội trông sao Em có chồng anh biết liệu làm sao bây giờ ? Ao sâu bắt chẳng đặng cá Vườn rộng bắt chẳng đặng gà Lấy chi tiếp khách đàng xa hỡi chàng ! Ao sâu thì lắm ốc nhồi Chồng mình lịch sự nửa người , nửa ta Ghen lắm thì đứt ruột ra Chồng mình thì tới tay ta phen này. |
BK Ao rậm thời lắm ốc nhồi Chồng mình lịch sự nửa người , nửa ta Ghen lắm thì đứt ruột ra Chồng mình thì tới tay ta phen này. |
Ao sâu thời lắm ốc nhồi Chồng mình lịch sự nửa người , nửa ta Ghen lắm thì đứt ruột ra Chồng mình sắp tới tay ta phen này. |
| Hóa ra anh ấy có gửi sách và thư cho mình sao ? Quà gửi lúc nào ? Sao không tới tay mình ? An cầm lấy hai tay Thọ Hương lắc lắc , khẩn khoản , van nài : Chị nói thật đó Hương. |
| Đó , vậy mà chị cứ ngỡ thế này thế nọ... Thôi , thơ ảnh lạc hết rồi , còn thơ chị cũng chẳng tới tay ảnh cái nào đâu ! Em ức quá , ở ngoài Bắc thì cũng là ở trong nước mình , vậy mà bảy năm trời bao nhiêu thơ gởi đều lạc mất. |
| Sau khi đến Mỹ , chúng sẽ được đặt vào trong các bao bì khác nhau và được chuyển ttới taycác đối tượng buôn lậu trong toàn liên bang để đánh lừa người tiêu dùng. |
* Từ tham khảo:
- tới tới
- tởm
- tởm lợm
- tởn
- tởn gà
- tởn kinh