| tởm lợm | tt. Tởm đến mức cảm thấy lợm, buồn nôn: trông tởm lợm quá. |
| Lần đầu tiên anh biết tởm lợm mùi máu. |
| Giả tạo quá ! tởm lợm quá ! Nhưng cũng hay hay. |
| Hắn nhặt đâu được con bé tởm lợm thế nàỷ Cái quán này là "bản doanh" của đảng "Đào lưu". |
| Anh thấy buồn nôn , thấy ttởm lợmvợ mình. |
| Có rất nhiều comment chém gió , khoe khoang khả năng phòng the sau khi đã uống thử loại rượu tanh tưởi và ttởm lợmấy. |
| Nhìn chồng , giờ chị mới thấy ttởm lợmlàm sao ! |
* Từ tham khảo:
- tởn gà
- tởn kinh
- tởn thần
- tớn tác
- tợn
- tợn tạo