Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tớn tác
Nh. Nhớn nhác.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
tớn tác
Trỏ bộ sợ hãi mà chạy:
Chạy tớn-tác.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
tợn tạo
-
tớp
-
tợp
-
TP
-
tr
-
trCN
* Tham khảo ngữ cảnh
Mực đuổi cho con gà chạy
tớn tác
.
Chơi với con gà chán chết , chỉ biết quang quác rồi nhảy
tớn tác
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tớn tác
* Từ tham khảo:
- tợn tạo
- tớp
- tợp
- TP
- tr
- trCN