| tr | dt. Một phụ-âm kép (đọc: Trờ, có đánh lưỡi). |
| tr | Trang (sách, báo), viết tắt. |
Thế hệ mình , lứa tuổi mình Các bạn ơi , đi nhé , chúng ta đi và chẳng cần chần chừ , suy tính Ta gửi lại phía sau lưng mình tuổi thơ và cả những người thân yêu nhất... Mình đến chơi với các bạn , và không gặp bất kỳ ai hết cả Cả tr. |
| nữa định đến lấy ảnh của Như Anh – nhưng mình gặp tr. |
Không , mình không muốn gặp tr. |
| , không muốn gặp tr. |
| đâu Mình không muốn gặp tr. |
| vì nó nhắc nhở hoài tới Như Anh tr. |
* Từ tham khảo:
- tra
- tra
- tra
- tra
- tra bằng kẻ cướp tra của
- tra bồ đề