| tp | Thành phố, viết tắt (dùng trong tên gọi một thành phố): TP Hồ Chí Minh. |
| Sau đó , Nhiên và mọi người được đưa ra xe , về khu cách ly tập trung tại ký túc xá Đại học Quốc gia tp HCM. |
| Văn Nghệ tp.HCM xuất bản năm 2007) , ông kể nhiều chi tiết rất thú vị về sự ngẫu nhiên và tình cờ đưa ông từ một người lính trở thành một nhà văn và những oan khuất phải gánh chịu nhưng với giọng kể rất hóm hỉnh , không một chút trách móc hay thù hận |
| Nhờ người quen giới thiệu , tôi mua được miếng đất 55 m2 ở huyện Nhà bè , tp HCM. |
Đó là cơn sốt đất năm 2010 ở vùng ven tp HCM. |
| Riêng giá nhà tại trung tâm tp HCM tăng 21 lần chỉ sau 16 năm. |
| Điều này đã lý giải vì sao 90% người mua đất ở vùng ven tp HCM , theo các khảo sát của hiệp hội bất động sản và các tổ chức độc lập , là để đầu cơ. |
* Từ tham khảo:
- trCN
- tra
- tra
- tra
- tra
- tra bằng kẻ cướp tra của