| tớp | trt. Siết tới, riết đi: Làm tớp đi cho xong việc. |
| tớp | đt. Táp, đớp, bập mồm một cái: Cá tớp mồi mà không ăn. |
| tớp | - 1.đg. Bập mồm vào mà giằng lấy: Cá tớp mồi. 2. ph. Ngay lập tức: Làm tớp cho xong việc. |
| tớp | I. đgt. Nh. Tợp. II. pht. Ngay lập tức, một cách chóng vánh, cốt cho xong việc: làm tớp cho xong việc. |
| tớp | đgt Như Đớp: Cá tớp mồi. trgt Nhanh, chóng: Làm tớp đi cho rồi. |
| tớp | trt. Thoắng, nhanh: Làm tớp đi. |
| tớp | đt. Nht. Táp. |
| tớp | .- 1.đg. Bập mồm vào mà giằng lấy: Cá tớp mồi. 2. ph. Ngay lập tức: Làm tớp cho xong việc. |
| tớp | Thoắng nhanh: Làm tớp đi cho xong việc. |
| tớp | Bập mồm vào một cái: Cá tớp mồi mà không cắn câu. |
| Có lẽ bác ta vào hàng làm mấy tớp rượu lấy sức. |
| Hoa đã bị bão quật rơi tơi tớp dưới đất. |
| Những viên đá đập vào đầu , vào thân hình anh tơ tớp , máu loang đỏ mặt. |
Rồi không biết đi hay lết , cuối cùng chị cũng về được đến quán , lê theo cặp thùng nước cho tôm đổ chảy , tơ tớp cát dính. |
| Tuy nhiên , PGS Trần Văn Ttớp, Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội lưu ý , hiện những ngành hấp dẫn của các trường hầu như đã tuyển đủ. |
| Với điểm thi THPT Quốc gia năm nay , PGS.TS Trần Văn Ttớpdự đoán , phổ điểm của thí sinh sẽ cao hơn năm 2016. |
* Từ tham khảo:
- TP
- tr
- trCN
- tra
- tra
- tra