| tợp | đt. Hớp vô ực liền: Tợp hết cốc rượu. // dt. Ngụm, dung-lượng ngậm trong miệng: Uống một tợp rượu. |
| tợp | - đg. Uống nhanh : Tợp một hớp nước. - Tra. đg. 1. Lắp vào cho đúng khớp : Tra cán búa. 2. Đổ vào, nhỏ vào, thêm vào : Tra mắm muối ; Tra thuốc đau mắt. - TRa. đg. 1. Tìm để hiểu biết : Tra từ điển. 2. Dùng võ lực để bắt cung khai : Tra của ; Tra khẩu cung. |
| tợp | I. đgt. 1. Uống nhanh một ngụm: tợp một ngụm nước o tợp ngụm rượu. 2. (Động vật) há miệng đớp nhanh lấy: Cá tợp mồi o bị chó tợp vào chân. II. dt. Ngụm: uống thêm một tợp nữa. |
| tợp | đgt Uống nhanh: Ông già tợp nhẹ một hớp rượu. dt Số lượng ít một chất uống: Trước khi ra đi, ông ấy cũng đã uống vài tợp rượu. |
| tợp | 1. đt. Uống mau và từng hớp nhiều: Mới tợp có mấy cái mà đã hết bát nước. 2. dt. Một ngụm lớn. |
| tợp | .- đg. Uống nhanh: Tợp một hớp nước. |
| tợp | 1. Uống nhanh một ngụm: Tợp một hơi. 2. Một ngụm: Uống một tợp rượu. |
| Các bạn ông còn lạ gì cái tính ngông nghênh không chịu vào khuôn phép , cái giọng khinh bạc phóng túng trong các bài thơ phú của ông ! Thế nhưng mà...(các bạn ông tợp chén rượu đắng ở cái quán lá gần bờ sông nơi họ thường tụ tập nhau tán gẫu) thế nhưng dù sao chăng nữa ông giáo cũng là một nhà nho có tương lai. |
| tợp vài ngụm rượu vào , lời chân tình bắt đầu ra cửa miệng. |
| Ông nâng bát rượu lên , tợp một ngụm nhỏ (Theo tục lệ vùng này bao giờ chủ mời cũng uống trước để chứng tỏ trong rượu không có độc) rồi trao chuyền tay cho những người ngồi quanh đống lửa. |
Đôi bạn già ngồi xếp bằng trên một tấm đăng trải giữa nhà cùng cười lên mấy tiếng và chuyển bát rượu cho nhau mỗi người tợp một ngụm. |
| Bính chối từ thế nào , Năm cũng không nghe , sau cùng Bính đỏ mặt , nhăn cả mặt mũi tợp một hơi gần hết. |
| Hứng trí , Bính nâng cao cốc rượu mai quế lộ cười nói : Thế thì mình và chú Tư cùng uống nào ! Dứt lời , Bính hơi ngả đầu , chun mũi lại , lim dim mắt , tợp một hớp thật to. |
* Từ tham khảo:
- tr
- trCN
- tra
- tra
- tra
- tra