| tởn | đt. Sợ và chừa, không dám nữa: Một lần đã tởn đến già, Đừng đi nước mặn mà hà ăn chân . |
| tởn | đgt. 1. Khiếp sợ: tởn đòn o bị một trận, tởn đến già. 2. Ngấy: tởn thịt mỡ. |
| tởn | đgt Rất sợ; Khiếp quá: Thấy lão mặt đỏ gay, tay cầm cái gậy, mấy đứa con tởn quá. |
| tởn | đt. Khiếp sợ: Bị đòn mà không tởn. || Tởn mặt. |
| tởn | Khiếp sợ: Tởn đòn. Bị một lần, tởn đến già. |
| Đàn bà uống xá xị , nước cam , nước sâm ngọt sớt , còn đàn ông thì ít nhất cũng biết uống la ve , nhưng đa số nói thực thì quả là những cái “cốc tay” bằng da bằng thịt… cứ trông thấy họ uống mà bắt tởn ! Này anh Ba , đưa cay một miếng bánh tét chơi. |
| Nó nhảy cóc ba vòng sân , tởn tới già. |
| Nó đi tuốt xuống phía sau , vẫn chun mũi khịt khịt như mọi lần : Hôm nay chúng ta sẽ được thưởng thức món mắm kho... Hột Mít lầm bầm : Ðể xem nhóc ngươi còn tí tởn đến bao giờ ! Mà thằng Bắp Rang hôm nay trông tí tởn thật. |
Bắp Rang tí tởn vì không biết những gì đang chờ đợi mình. |
| Út Nhí từ đó tởn tới già. |
| Sau lần đó mình ttởntới già , chẳng dám dại dột mà đưa những hình ảnh nhậu nhẹt lên mạng nữa. |
* Từ tham khảo:
- tởn kinh
- tởn thần
- tớn tác
- tợn
- tợn tạo
- tớp