| tới tấp | trt. Dồn-dập thật đông, thật nhiều: Thiên-hạ tới-tấp; bị đánh tới-tấp. |
| tới tấp | - Liên tiếp, dồn dập: Công việc tới tấp. |
| tới tấp | tt. Dồn dập, liên tiếp, cái này chưa qua cái sau đã đến: công việc tới tấp o Đạn pháo tới tấp rơi xuống trận địa. |
| tới tấp | trgt 1. Rộn rịp: Nông trang Điện-biên đang tới tấp gặt vụ lúa tẻ đầu tiên (NgTuân) 2. Liên tiếp; Dồn dập: Tên nỏ bắn tới tấp chung quanh (NgHTưởng). |
| tới tấp | .- Liên tiếp, dồn dập: Công việc tới tấp. |
| Người nhà chạy ra đón tới tấp trong đó Trương nhận thấy có bà Bát và bà Nghi , thân mẫu của Thu. |
| trên đầu chàng cả một vừng sáng rung động , mặt trời thấp và ánh sáng mặt trời phản chiếu ở mặt sông lên rọi sáng cả đám lá gạo ở trên ngọn cây dương lay tới tấp trong gió. |
| Những câu hỏi cứ đến tới tấp , câu này chưa có giải đáp thì câu khác đã đến. |
| Bọn trẻ con đi học về lốc nhốc chạy theo cùng với những đứa chăn trâu , chăn bò , quất roi tới tấp vào đít con vật để nó lồng lên theo cho kịp nghe đài. |
| Những tia mưa phùn cứ nhè mặt nó tới tấp sỉa vào. |
Tiếng pháo ròn rã lại tới tấp ran lên khắp một vùng. |
* Từ tham khảo:
- tởm
- tởm lợm
- tởn
- tởn gà
- tởn kinh
- tởn thần