| tỉu | đt. Thêu, tô vẽ nhiều màu sắc: Thêu tỉu vá may. |
| tỉu | đgt. Thêu pha nhiều màu sắc: thêu tỉu vá may. |
| Uể oải , chị bế cái tỉu lên sườn và lừ thừ đi ra ngoài cổng , để ngóng xem chồng đã về chưa. |
Mong mãi không thấy bóng chồng , chị Dậu lại bỗng cái tỉu trở vào , ngồi phịch xuống chõng. |
Thằng Dần nhả vội miếng khoai trong miệng , và sụt sịt khóc : Em không , nào ! Em không , nào ! Em không cho bán chị Tý nào ! Có bán thì bán cái tỉu kia kìa ! Anh Dậu cũng như chị Dậu , ai náy sè sẽ gạt thầm nước mắt và cũng giả cách làm thinh. |
| Chị Dậu xoa suýt cái tỉu và yên ủi cái Tý : Không ! Thầy con nói đùa ấy thôi ! Bán con thì lấy ai ẵm con bé này cho u đi làm? Cái Tý vui vẻ ngồi vào cạnh đống rễ khoai , nó lại hý hoáy bới bới nhặt nhặt. |
| Cái tỉu nằm trong lòng mẹ khóc ngặt khóc nghẻo. |
| Tới cổng , anh chàng khốn nạn quay lại dặn vợ : U nó để cái tỉu ở nhà , sang ngay bên cụ Nghị Quế cho tôi.... |
* Từ tham khảo:
- tíu
- tíu
- tíu tít
- TL
- T/M
- to