| to | tt. X. Lớn. // Thô: Vải to; To da hay nể. // Nhiều: Được to, lãi (lời) to, thua to, trúng to; Ăn to nói lớn. |
| to | - t. 1 Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại; trái với nhỏ, bé. Nhà to. Quả to. Mở to mắt. Bé xé ra to*. To tiền. 2 (Âm thanh) có cường độ mạnh, nghe rõ hơn bình thường. Nói to. Đọc to lên cho mọi người cùng nghe. 3 Có mức đáng kể về sức mạnh, sức tác động, phạm vi, quy mô hay tầm quan trọng. Gió to. Nước sông lên to. Lập công to. Thua to. 4 (kng.). (Người) có địa vị, quyền hạn cao. Làm quan to. To chức. |
| to | tt. 1.Có kích thước hơn hẳn so với bình thường hay so với những cái khác cùng loại: nhà to o Quả bí rất to o mở to mắt. 2. (Âm thanh) phát ra mạnh nghe rõ hơn bình thường: nói to o cười to o pháo nổ kêu rất to. 3. Có mức độ cường độ, quy mô hơn bình thường hoặc hơn những cái cùng loại: gió to sóng lớn o lập công to. 4. Có địa vị cao hoặc khá hơn người khác: làm quan to o to chức nhất làng nhất xã. |
| to | tt 1. Nói kích thước, số lượng hơn nhiều so với mức bình thường: Người to; Mắt to; Nhà to; Quả to 2. Có số lượng cao hơn bình thường: Số tiền to 3. Lớn hơn, nhiều hơn mức thường: Trận mưa to; Cuộc thắng to; Đánh bại hai đế quốc to giành lại độc lập, tự do (PhVĐồng) 4. ở địa vị cao: Quan to thời phong kiến. trgt 1. Với giọng cao: Nói to; Thét to; Gọi to 2. ở mức độ cao: Thắng to; Thua to 3. Hơn mức thường: Nước lên to 4. Nhiều: Ăn to nói lớn (tng). |
| to | tt. 1. Lớn: Tai to mặt lớn. Cả vú to hông, cho không chẳng màng (T.ng). Ngr. Lớn, quang-trọng: Chức to. 2. Thô: Vải to. Da to. || Vải to. 3. trt. Nhiều: Thua to. Ăn to, nói đánh ăn nhiều. Đánh to, đánh bạc to. |
| to | 1. Lớn bề ngang, trái với nhỏ: To đầu. To gan. To tiếng. Văn-liệu: To đầu, mà dại. To đầu, khó chui. Mặt to, tai lớn. Lớn đầu, to cái dại. Bé người to con mắt. Vào nhỏ, ra to. Ăn to, nói lớn. To như con voi nan. Cả vú, to hông, cho không chẳng màng (T-ng). Mệnh-chung đang mắc nạn to (K). 2. Thô: Vải to mặt. To da hay nẻ. 3. Nhiều: Được to. Lãi to. Ăn to. |
Trác còn nhớ một lần , mây kéo đen nghịt trời , trận mưa to như sắp tới. |
| Đến khi bà đã chắc là bà tính không sai , bà nói ttomột mình : Thực phải rồi ! Còn năm mươi chín đồng ! Bà đếm chỗ tiền còn lại mà bà đã thắt chặt trong ruột tượng , và có vẻ sung sướng thấy mình đã tính đúng , không sai một xu ; rồi bằng một giọng oán trách , bà nói một mình : " Định đưa bốn chục đồng thì thông làm gì ! " Bà thốt ra câu nói đó vì món tiền bảy chục cưới con bà đã phải kèo cừ mãi mới được đủ. |
| Đừng có nay điều này mai điều khác , ttotiếng với " người ta " , rồi người ngoài người ta cười. |
Nàng thấy mợ phán cứ mỗi lúc một ttotiếng và đầy vẻ hung tợn , nàng chẳng dám nói nửa nhời , đứng nép vào một góc để giấu mình. |
| Hình như đã có đường lối rộng rãi để giữ mình , nàng nói tto, và như nói một mình : Nói thế mà không sợ mù mồm. |
| Rồi trong óc nàng nảy ra một sự so sánh , so sánh cái sức khoẻ của người vợ cả ngày một hao mòn vì già thêm và cái sức cường tráng của lũ con ngày một ttonhớn. |
* Từ tham khảo:
- to chuyện
- to con
- to đầu
- to đầu khó chui
- to đầu mà dại
- to đầu mà dại, nhỏ dái mà khôn