| tíu | dt. Bàn dài, hẹp và cao: Cái tíu. |
| tíu | - d. Bàn dài và hẹp, chân cao, hai bên có ngăn kéo. |
| tíu | dt. Bàn dài, mặt hẹp, chân cao, hai bên có ngăn kéo. |
| tíu | tt. Tất bật, luôn tay, luôn chân, dường như không được ngơi nghỉ: bận tíu lại o chạy tíu lên như đèn cù. |
| tíu | trgt Vội vàng, hấp tấp: Làm gì mà chạy tíu lên thế. |
| tíu | Bàn dài, hẹp bản, cao cẳng, hai bên có ô. |
Rồi người ấy quát : Kìa thằng tíu , mầy không bê bồ lên xe tay cho cô à ? Hồng đứng lặng , nghĩ đến bữa cơm sắp cùng ăn với gia đình , nghĩ đến những vẻ mặt nghiêm khắc , lãnh đạm. |
| tíu tít gánh gồng đây Ô Chợ Dừa , kia ô Cầu Dền , làn áo xanh nâu , Hà Nội tuơi thắm. |
| Đám đàn bà con gái vốn e dè kín đáo là thế , mà gặp Lợi là bạo dạn bỡn cợt , cười nói tíu tít. |
| Khi biết món quà bọc giấy điều là cái nghiên đá hoa , ông ta rạng rỡ mặt mày , nói cười tíu tít. |
| Chinh dằn xúc động trước anh , tíu tít hỏi : Trời ơi ! Chúng nó giam anh trong cái ngục hôi thúi này suốt mấy năm sao ? Quân chó má ! Đồ sâu bọ ! Làm cỏ hết chúng nó cũng chưa đáng tội ! Nếu trại chủ không ngăn , em đã lấy huyết hết ráo ! Chỉ đốn ngã được mấy thằng không đáng công ! Anh sao thế , có đau yếu gì không ? Kiên nhìn cái đầu trọc và cách ăn vận khác thường của em , gương mặt ngơ ngẩn thất thần. |
| Thọ Hương tíu tít nói : Hèn gì chú Tám cứ một điều cô An hai điều cô An. |
* Từ tham khảo:
- TL
- T/M
- to
- to bụng
- to chuyện
- to con