| tl | Thừa lệnh, viết tắt (dòng trước chữ kí trong công văn). |
| Dịp này , Tập đoàn Thiên Long tung nhiều sản phẩm chất lượng , độc đáo thuộc dòng Bút viết Ttlvà Dụng cụ học tập Điểm 10 phục vụ các bạn học sinh. |
| Ảnh : TtlBộ phim được chuyển thể từ vở kịch cùng tên của tác giả Đào Hồng Cẩm kể về gia đình chị Vân người theo Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam. |
| Ảnh : TtlChính quyền phía Nam tăng cường đàn áp , cố dập tắt phong trào đấu tranh đòi triệt để thi hành hiệp định hòa bình của dân chúng. |
| Ảnh : TtlBối cảnh chính trong phim là cánh đồng hoàng ở vùng Đồng Tháp Mười trong những ngày diễn ra cuộc chiến tranh chống Mỹ. |
| Ảnh : TtlSống giữa bầy lang sói , họ không những phải bảo vệ an toàn tính mạng của bản thân , trực tiếp chỉ huy đồng đội , mà còn phải đối mặt với những tình huống vô cùng nan giải , không chỉ trước nòng súng hay làn đạn , mà là cuộc chiến giữa lý trí và tình cảm. |
| Đài Xuân Thu ở Cao Hùng Vũ Linh Phương Chùa Phật Quang Sơn trong ngày đại lễ ở Cao Hùng TtlĐài Loan cấm hút thuốc lá tại công sở , trường học , nhà hàng , ga tàu hỏa và nhiều nơi khác. |
* Từ tham khảo:
- to
- to bụng
- to chuyện
- to con
- to đầu
- to đầu khó chui