| tíu tít | trt. Ríu-rít, lộn-xộn, cách nói lẹ mà lộn đầu lộn đuôi khi quýnh: Hỏi tíu-tít, nói tíu-tít. |
| tíu tít | - đg, ph. 1. Nói nhiều người xúm xít lại hỏi chuyện. 2. Rộn lên: Mừng tíu tít; Bận tíu tít. |
| tíu tít | tt. 1. (Cười nói, hỏi han) ríu rít, ồn ào, liên tiếp không ngớt: tiếng chào hỏi tíu tít o cười nói tíu tít. 2. Tất bật, bận rộn, làm luôn tay luôn chân vẫn không hết việc: bận tíu tít suốt ngày. |
| tíu tít | đgt, trgt Nói nhiều người cùng vui vẻ làm việc gì: Cả bọn tíu tít gọi (Tô-hoài); Con hầu, đầy tớ tíu tít lên vì phục dịch (Ng-hồng). |
| tíu tít | Nht. Ríu-rít. |
| tíu tít | Ríu-rít: Người đến hỏi nợ tíu-tít. Công việc tíu-tít. |
| tíu tít gánh gồng đây Ô Chợ Dừa , kia ô Cầu Dền , làn áo xanh nâu , Hà Nội tuơi thắm. |
| Đám đàn bà con gái vốn e dè kín đáo là thế , mà gặp Lợi là bạo dạn bỡn cợt , cười nói tíu tít. |
| Khi biết món quà bọc giấy điều là cái nghiên đá hoa , ông ta rạng rỡ mặt mày , nói cười tíu tít. |
| Chinh dằn xúc động trước anh , tíu tít hỏi : Trời ơi ! Chúng nó giam anh trong cái ngục hôi thúi này suốt mấy năm sao ? Quân chó má ! Đồ sâu bọ ! Làm cỏ hết chúng nó cũng chưa đáng tội ! Nếu trại chủ không ngăn , em đã lấy huyết hết ráo ! Chỉ đốn ngã được mấy thằng không đáng công ! Anh sao thế , có đau yếu gì không ? Kiên nhìn cái đầu trọc và cách ăn vận khác thường của em , gương mặt ngơ ngẩn thất thần. |
| Thọ Hương tíu tít nói : Hèn gì chú Tám cứ một điều cô An hai điều cô An. |
ở nhà ngay từ non trưa được đứa cháu về truyền đạt ý định của Tính mọi người đều tíu tít mừng rỡ , cuống cuồng chạy ngược chạy xuôi. |
* Từ tham khảo:
- T/M
- to
- to bụng
- to chuyện
- to con
- to đầu