| tình điều | dt. Mối tình san-sẻ ra nhiều nơi. |
| Theo thông tin ban đầu , đường Nguyễn Hữu Cảnh nhỏ và hẹp nên cấm các phương tiện xe tải trên 8 tấn lưu thông , tuy nhiên tài xế Phan Minh An vẫn cố ttình điềukhiển xe tải nặng đi vào. |
| Nội các Thủ tướng Hatoyama cố ttình điềutra nhằm làm rõ xem chính quyền tiền nhiệm của đảng đối lập có kí kết những hiệp định mật đó không. |
| Do bị cáo gây án khi gần 16 tuổi , không có người giám hộ trong quá ttình điềutra ; Minh ở với bố trong khi mẹ lại ra tòa với tư cách là người giám hộ nên sau khi hội ý , HĐXX tuyên trả hồ sơ. |
| Việc này là bà Bích đồng ttình điềuchuyển tiền trả cho khoản vay. |
* Từ tham khảo:
- tuổi nhỏ
- tuôn châu đòi trận
- tuôn dào
- tuôn mưa
- tụt nõ
- tuy-nen