| tranh của | đt. Xúm giành một gia-tài: Tranh của cho thầy kiện ăn. |
| Cũng như lúc nãy chú bình phẩm bức tranh của tôi , chê rằng thiếu vẻ hoạt động vì không có vẽ người... Lan cười hỏi : Vậy thiếu cái gì ? Thiếu ái tình... vì cảnh yên lặng , diễm lệ này. |
Hoạ sĩ trỏ một cái thế thấp , mời khách ngồi và nói : Ðó , ông coi , một cô Mai đã làm kiểu vẽ cho biết bao bức tranh của tôi. |
Mai nhìn tranh của con cũng không sao nhịn cười được. |
Đò đã rẽ hẳn qua nhánh hữu ; lau lách , những bụi dứa dại , ốc mèo , những dãy bìm bìm leo trên đám cây hoang vô danh đã che lấp mất mái nghiêng lợp tranh của trạm gác , ông giáo vẫn lâu lâu quay lại nhìn ngọn đuốc leo lét nhợt nhạt giữa bầu trời xanh xám trước lúc rạng đông. |
| Ngọn nào là sào huyệt của đám lục lâm buôn nguồn ? Truông nào là nơi làm ăn của bọn cướp ? Và giữa khoảng bình nguyên mênh mông tít tắp , tìm đâu cho ra cái chòi tranh của người cậu bất hạnh ? An và Kiên vực bà giáo dậy. |
| Đầu tiên tới từ phía cái chòi tranh của người cậu bị cùi. |
* Từ tham khảo:
- nhẫy nhụa
- nhẫy nhượi
- nhậyl
- nhậy
- nhe
- nhe