| tranh hành | đt. (đ): Nh. Tranh: Anh em mà tranh-hành làm chi! |
| tranh hành | đgt (H. hành: cân bằng) Giành phần thắng về mình: Rợ Nguyên quen thói tham tàn, Quân năm mươi vạn, những toan tranh hành (QSDC); Trong cùng một kiếp phù sinh, Giống nào giống ấy, tranh hành làm chi (Trê Cóc). |
| Cùng với giảm vé , đường sắt còn mở thêm nhiều dịch vụ tiện ích để phục vụ tốt hơn hành khách như đón tại nhà , giao nhận hàng tại nhà... Tăng sức cạnh ttranh hànhkhách đi tàu đều có nhìn tích cực về sự thay đổi bước đầu của vận tải đường sắt. |
| Trong năm 2016 , Cục Thuế TP. Hà Nội đã thành lập Tổ chống hành vi vi phạm hóa đơn nhằm nghiên cứu các hành vi vi phạm và giải pháp phòng ngừa ; cảnh báo các DN có dấu hiệu vi phạm về thuế , về hóa đơn trên trang web của cơ quan thuế ; xử lý nghiêm đối với tất cả các hành vi vi phạm liên quan đến sử dụng hóa đơn bất hợp pháp... Bên cạnh đó , Cục Thuế TP. Hà Nội đã phối hợp cơ quan công an bàn chuyên đề đấu tranh chống tội phạm về thuế , đặc biệt là đấu ttranh hànhvi mua bán hóa đơn bất hợp pháp. |
* Từ tham khảo:
- nhũ căn
- nhũ danh
- nhũ đá
- nhũ hương
- nhũ mẫu
- nhũ trung