| tranh châu | đt. Giành nhau một trái châu (X. Trái châu): Lưỡng long tranh châu. |
Bấy giờ , Ai Lao đem quân sang tranh châu Mã Giang1668 và châu Mộc , Xa Tham đánh lại , chém được tù trưởng của chúng là bọn Man Nữu hơn hai mươi thủ cấp , bắt sống hơn hai mươi người giải về kinh sư. |
| Đảo ấy giờ đã cây cối um tùm và được coi là huyệt long mạch quan trọng của đất Cổ Loa , đất thế cửu long ttranh châu. |
| "Dù sẽ vẫn phản hồi và cung cấp thông tin đầy đủ cho họ nhưng chúng tôi hoàn toàn tự tin rằng mình đang hoạt động và kinh doanh vì lợi ích của người dùng lẫn các đối tác , trong khuôn khổ của luật cạnh ttranh châuÂu". |
| Trong khi đó , Tiến sĩ Tan Khee Giap , Giám đốc Viện Cạnh ttranh châuÁ , Trường Chính sách công Lý Quang Diệu , Đại họcQuốc gia Singapore cho biết , đối với Singapore thì những thách thức lớn nhất hiện nay không chỉ đến từ môi trường bên ngoài , mà còn là làm sao thuyết phục được doanh nghiệp , người dân tin tưởng vào tầm nhìn dài hạn của chính phủ. |
| Người mẹ buồn vì con , nhất là nó đã dám bán cả xe máy đi để chơi chim , lại vay tiền bạn ôm về thêm hai chiếc lồng Ngũ long ttranh châuđắt đỏ , với một cặp vành khuyên được cho là vô địch ở Hoàng Mai , có khả năng tranh tài với nhiều kẻ chơi khác. |
* Từ tham khảo:
- vũ-tinh
- vũ-thinh
- vụ-bổn
- vụ-cầu
- vụ chiêm
- vụ-danh