| vụ chiêm | dt. Mùa lúa chiêm và các hoa-màu khác vào tháng năm (miền Bắc). |
| Đó cũng là lúc người dân quê bắt đầu lo bừa vụ chiêm. |
| Bọn thợ Kinh tính ra thì năm họ đang bóc dó vụ chiêm đây là một năm Mão. |
| Bà cháu nhắn là vụ này khá hơn vụ chiêm vừa rồi...". |
| Đừng bao giờ viết về nông nghiệp khi không phân biệt được đâu là vụ mùa , đâu là vụ chiêm xuân ; đừng viết về văn hoá dân tộc khi không phân biệt được đâu là trang phục người Mông hay người Thái ; Đừng viết về các vụ án khi không biết đâu là nghi phạm , đâu là tội phạm… Nhưng nhà báo không phải chỉ ngồi tra Google. |
| vụ chiêmnăm 1976 trời rét đậm. |
| Theo kết quả quan trắc của cơ quan chuyên môn môi trường Hải Dương tại 17 tuyến kênh phục vụ sản xuất nông nghiệp và dân sinh trên địa bàn (trong vvụ chiêmxuân) mức độ ô nhiễm nguồn nước ngày càng nghiêm trọng. |
* Từ tham khảo:
- xu-mỵ
- xu-phụng
- xu-thừa
- xu-cơ
- xu-não
- xu-trục