| tình ca | dt. Bài ca, bài hát về tình-cảm, kể những mối tình sâu đậm: Bản tình ca. |
| tình ca | - Bài thơ ca ngợi tình yêu. |
| tình ca | dt. Bài ca về tình yêu: bản tình ca o tình ca Tây Bắc. |
| tình ca | dt (H. ca: hát) Bài hát ca ngợi tình yêu: Bài thơ đó là một bản tình ca réo rắt. |
| tình ca | dt. Bài ca tỏ tình giữa trai gái. |
| Bà mỉm cười hiền lành và đầy yêu thương , và trong khi gãi lưng cho tôi ngủ , bà lại thủ thỉ kể những câu chuyện cũ xưa trong đó chàng Thạch Sanh ngồi lẻ loi nơi ven rừng hát bài tình ca cũ xưa để đánh thức nàng công chúa bị nhốt trong hang đại bàng. |
| Tôi lại được ngồi dưới giàn hoa lấp lánh ánh trăng , hát cho Hà Lan nghe những bản tình ca tôi mới viết. |
| Chỉ đến lúc nghỉ hè , những bản tình ca của tôi mới đượm buồn. |
Bản tình ca đầy lo âu : Có một ngày Đừng có một ngày Bàn tay không nắm nữa bàn tay Để hai mươi ngón Buồn xa vắng Cuộc sống rồi như tiếng thở dài Tôi nghe tiếng Hà Lan thở dài bên cạnh. |
| Và tôi hát cho nó nghe những bản tình ca tôi viết trong những ngày xa cách. |
| Dòng sông ảo ảnh đó đã có một thời cuốn theo nó bao nhiêu mắt nhìn ngây ngất , những mối tình vẫn vơ và thầm lặng , đã sản sinh ra bao nhiêu thi sĩ và những kẻ viết tình ca nổi tiếng và vô danh của cuộc đời. |
* Từ tham khảo:
- tìnb cảm chủ nghĩa
- tình cảnh
- tình chung
- tình cờ
- tình dục
- tình duyên