| tình dục | dt. C/g. Dục-tình, sự gần nhau để thoả-mãn xác thịt (không do tình yêu thật-tình). |
| tình dục | dt. Lòng ham muốn: Hạn-chế tình-dục. |
| tình dục | - d. Thú vui của xác thịt giữa nam và nữ. |
| tình dục | dt. Sự ham muốn thú nhục dục. |
| tình dục | dt (H. dục: muốn) Lòng ham muốn sắc dục: Anh ta bị thoái hóa vì không hạn chế được tình dục. |
| tình dục | dt. Ham muốn về nhục dục, về xác thịt. |
| tình dục | Lòng ham muốn: Nên hạn-chế tình-dục. |
| Nàng chỉ được thỏa mãn ttình dụctrong chốc lát. |
| Là vì nàng coi thường tình ái , hay đúng hơn , nàng cho rằng tình ái chỉ là tình dục , thế thôi. |
| Nhưng Văn hiểu sao cho được những ảnh hưởng ghê gớm của khói thơm thuốc phiện trong những đêm dài bên cạnh các cô gái giang hồ tình dục bốc lửa. |
| Đầu óc ông ngây ngất , đạt được một cảm giác đê mê khoái lạc y như sự đê mê của tình dục thời trai trẻ. |
Thị bị nhốt vào trại giam mà không hiểu mình đã mắc tội gì? Cho đến một tuần sau có người của công ty đến nói cho thị biết thị đã phạm tội quấy rối tình dục ông chủ. |
| Có gì đâu ! Sao nữả Cái bụng à? Cũng chả ra cái quái gì , ảo giác phù du hết ! Tình yêu là ảo giác , tình dục càng là ảo giác , tất cả do một đấng toàn năng nào đó lừa chơi thôi. |
* Từ tham khảo:
- tình đầu
- tình địch
- tình điệu
- tình hình
- tình hoài
- tình huống