| tình địch | dt. Địch-thủ về ái-tình, kẻ cùng mình chỉ yêu có một người: Loại tình-địch ra khỏi vòng chiến. |
| tình địch | - Người mâu thuẫn với mình vì cùng yêu một người với mình. |
| tình địch | dt. Những người cùng yêu một người, xét trong quan hệ giữa họ với nhau: Hai tình địch gặp nhau. |
| tình địch | dt (H. địch: chống lại) Người cùng yêu một người với mình: Họ là tình địch của nhau, nhưng lại đối xử lịch sự với nhau. |
| Thần Núi và vị hoàng tử Nước kia đã là hai tình địch một thiên tình sử thoát phàm trong cái mơ hồ vô tận ở tít trên một chỏm non xanh , ở tít tận dưới đáy một thuỷ cung. |
Ngày ấy hai người yêu nhau khiến cả hai đều không có tình địch. |
| tình địch của Tám sở hữu hết. |
| Thế gian chỉ mình tiểu thư thật lòng khen tình địch trước mặt chồng. |
| Thượng Dương hoàng hậu thấy vậy cũng đã có cái nhìn khác , mặc dù không nói ra nhưng vẫn phải thầm nể phục người tình địch của mình. |
| Người đàn ông đậm chất thôn quê , với vẻ ngoài cù lần , mộc mạc đến khờ khạo này đã không ngại kể về cuộc sống khó khăn nhưng luôn hạnh phúc của gia đình mình , ít ra cho đến trước thời điểm xảy ra bi kịch khiến anh phải cầm kéo để "xử" vợ và ttình địch. |
* Từ tham khảo:
- tình hình
- tình hoài
- tình huống
- tình lang
- tình luỵ
- tình ngay lí gian