| tình cảm | dt. Mối xúc-động trong lòng: Có nhiều tình-cảm; người không tình-cảm có vẻ mặt lạnh-lùng. |
| tình cảm | - I d. 1 Sự rung động trong lòng trước một đối tượng nào đó. Tình cảm đi đôi với lí trí. Hiểu thấu tâm tư tình cảm. Một người giàu tình cảm. 2 Sự yêu mến gắn bó giữa người với người. Tình cảm mẹ con. - II t. Tỏ ra giàu và dễ thiên về tình cảm. Sống rất tình cảm. |
| tình cảm | I. dt. 1. Mặt hoạt động của tinh thần con người như yêu, ghét, giận, vui, buồn, tiếc, thương: tình cảm đi đôi với lí trí o một con người giàu tình cảm. 2. Sự yêu mến gắn bó giữa con người với nhau: tình mẹ con o tình cảm bạn bè. II. tt. Giàu tình cảm, thiên về tình cảm: sống rất tình cảm. |
| tình cảm | dt (H. cảm: rung động) Hiện tượng tâm lí biểu lộ thái độ của con người đối với sự vật và hiện tượng, thể hiện bằng lòng yêu, ghét, cảm phục hay căm thù, tôn kính hay khinh miệt, thoải mái hay bực bội, vui hay buồn: Chính Hồ Chủ Tịch thường nói: Người cách mạng là người rất giàu tình cảm (PhVĐồng). |
| tình cảm | dt. Trạng-thái trong người do cảm-xúc với ngoại vật mà có: Lý-trí và tình cảm. || Phương diện tình-cảm. |
| tình cảm | Mối cảm-xúc trong lòng: Trông thấy cảnh mà sinh ra nhiều tình-cảm. |
| Ngoài sáu năm làm lẽ , chồng đối với nàng tựa như một người khách xa lạ không có chút liên lạc tình cảm gì hết. |
| Chính độ ấy tôi chạy con đường này , tình cảm tôi độ ấy anh đã rõ. |
| Dũng không hiểu Tạo gặp thái để bàn việc gì nhưng tình cảm riêng của Tạo thì chàng hỏi tường tận lắm và chàng thấy Tạo cũng muốn ngỏ cho chàng biết. |
| Tưởng mình đoán đúng về Dũng và Loan , trong lòng Trúc rung động một tình cảm êm thú và hiu hắt buồn. |
| Nhưng may nhờ có giáo dục mà những tình cảm quá nồng nàn của em , em cố nén được... Thế rồi , năm em mười bảy , mẹ em báo cho em biết rằng có người hỏi em. |
| Nhưng vì đã có sẵn tư tưởng ngờ vực , Minh lại cho rằng tình cảm giữa bạn và vợ đối với nhau càng ngày càng nảy nở. |
* Từ tham khảo:
- tình cảnh
- tình chung
- tình cờ
- tình dục
- tình duyên
- tình đầu