| tình cảnh | dt. Tình-thế và cảnh-tượng, sự-thể của một hay nhiều người đang lúng-túng ở trỏng, lộ ra cho người khác thấy biết: Tình-cảnh đáng thương. |
| tình cảnh | - Cảnh ngộ và tình hình sinh sống, thường dùng để chỉ cảnh ngộ khó khăn: Tình cảnh đáng thương. |
| tình cảnh | dt. Cảnh ngộ không hay đang gặp phải trong đời sống: tình cảnh đáng thương o hiểu rõ tình cảnh của bạn. |
| tình cảnh | dt (H. cảnh: tình huống) Tình hình và cảnh ngộ thường có khó khăn: Tình cảnh này biết nói cùng ai (BNT). |
| tình cảnh | dt. Tình hình hoàn-cảnh: Tình-cảnh đáng thương. |
| tình cảnh | Tình và cảnh: Tình-cảnh nghèo-nàn. |
Cũng như tình cảnh tôi... Nhưng có một việc tôi không nói cho anh hay là độ ấy tôi có lấy một người vợ , nhưng giấu nhà , giấu mọi người , giấu anh. |
| Trương lấy làm lạ tại sao cái chết chưa đến để tình cảnh này khỏi kéo dài ra mãi. |
Nghĩ vậy , nàng lại tiếc rằng tình cảnh Trương không cho phép Trương gặp được nàng. |
| Sau cùng Thu lại nghĩ Trương không muốn cho mình biết , không cần mình nữa , chứ không phải tình cảnh bắt buộc. |
| Trong thân tâm chàng có cái ngầm ý được ngắm người đàn bà mà tự nhiên chàng đem lòng yêu vì nghe giọng hát chàng thương vì biết tình cảnh rất đáng ái ngại. |
Trong họ chỉ có Đức là hiểu được Loan và biết rõ tình cảnh nàng , Đức nhìn Loan ái ngại : Chị nghĩ cớ gì trước để về nói với bác , không thì cũng khá rầy rà đấy. |
* Từ tham khảo:
- tình cờ
- tình dục
- tình duyên
- tình đầu
- tình địch
- tình điệu