Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tin vội
đt. Nghe theo cách vội-vàng, không xét-nét coi có nên tin hay không:
Đừng có tin vội mà trễ tàu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bất thường
-
bất tiện
-
bất tiện
-
bất tín
-
bất tín nhiệm
-
bất tỉnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Huệ cũng là một cậu học trò rắn mắt không chịu
tin vội
vào những điều thầy dạy.
Tuy nhiên , nhà sản xuất và kinh doanh cà phê cũng chưa t
tin vội
vào điều này mà họ đang quan sát kỹ từ các góc độ khác.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tin vội
* Từ tham khảo:
- bất thường
- bất tiện
- bất tiện
- bất tín
- bất tín nhiệm
- bất tỉnh