| bất thường | tt. 1. Đột xuất, không theo lệ thường: hội nghị bất thường. 2. Dễ thay đổi: thời tiết bất thường. |
| bất thường | tt (H. thường: thường) 1. Chẳng thường chẳng theo qui định: Hội nghị bất thường. 2. Lúc thế này, lúc thế khác: Tính nết bất thường. |
| bất thường | tt. Không thường xảy ra. // Buổi nhóm bất-thường. |
| bất thường | t. 1. Không đều đặn. Tính nết bất thường. 2. Không theo đúng lệ đã đặt. Hội nghị bất thường. |
| Nàng mang máng thấy có vẻ gì bất thường trong cử chỉ của Trương vừa rồi. |
| Trương thấy có vẻ bất thường và tự nhiên thương hại đôi vợ chồng có lẽ vì nghèo quá đã phải quên cả những liêm sỉ của một đời sống bình thường. |
Hôm nào anh cũng ra ? Không , hôm nay bất thường. |
| Tuyết vừa cười vừa đọc nhiều câu chuyện riêng của Chương , từ chuyện xảy ra ở trường , ở phố cho chí khoản chi tiêu bất thường. |
| Liên hết sức ngạc nhiên vì thấy mặt Văn hầm hầm vì tức giận , luôn mồm nguyền rủa : Thế này thì chó thật , tệ thật ! Từ ngày quen biết Văn , đây có lẽ là lần thứ nhất Liên thấy Văn giận dữ và có những hành động bất thường như thế này. |
| Ông giáo hỏi dồn : Có gì bất thường không ? Người lái đò nói : Không xong rồi. |
* Từ tham khảo:
- bất tiện
- bất tiện
- bất tín
- bất tín nhiệm
- bất tỉnh
- bất tỉnh nhân sự